UD Santarém
Bồ Đào Nha
UD Santarém Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
UD Santarém ghi bàn cứ mỗi 103 phút trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém ghi trung bình 0.88 bàn mỗi trận
UD Santarém là đội đầu tiên ghi bàn trong 29% trong suốt Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém không ghi được bàn trong 38% tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Bàn thua
UD Santarém để thủng lưới cứ mỗi 85 phút tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém để thủng lưới trung bình 1.06 bàn mỗi trận
UD Santarém đạt được 22% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà UD Santarém đã tham gia trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém tổng số bàn thắng mỗi trận 1.94 trong mỗi trận tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 32% đối với UD Santarém tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 91% đối với UD Santarém tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
CDG thống kê
UD Santarém đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 13% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 19% trận đấu của đội này tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
UD Santarém ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 25% số bàn thắng trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 13% số bàn thắng trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 22% số bàn thắng trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 35% số bàn thắng trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 19% số bàn thắng trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 29% số bàn thắng trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Kèo Chấp Thống Kê
UD Santarém ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 97% trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp một, UD Santarém ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp hai, UD Santarém ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 97% trong Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
UD Santarém thắng bằng thẻ trong 29% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém có trung bình 2.94 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp một, UD Santarém thắng bằng thẻ trong 10% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp một, UD Santarém có trung bình 0.72 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp hai, UD Santarém thắng bằng thẻ trong 25% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp hai, UD Santarém có trung bình 2.22 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Phạt Góc Thống Kê
UD Santarém thắng bằng quả phạt góc trong 13% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém có trung bình 6.25 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp một, UD Santarém thắng bằng quả phạt góc trong 13% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém có trung bình 3.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Trong hiệp hai, UD Santarém thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
UD Santarém có trung bình 3.25 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhì quốc gia Bồ Đào Nha
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
UD Santarém Bàn
| # | Hình thức Liga 3 25/26, Group B | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 27:16 | 11 | 38 | |
| 2 | 18 | 9 | 7 | 2 | 28:19 | 9 | 34 | |
| 3 | 18 | 7 | 7 | 4 | 29:18 | 11 | 28 | |
| 4 | 18 | 6 | 7 | 5 | 15:14 | 1 | 25 | |
| 5 | 18 | 6 | 4 | 8 | 16:17 | -1 | 22 | |
| 6 | 18 | 6 | 4 | 8 | 19:19 | 0 | 22 | |
| 7 | 18 | 5 | 6 | 7 | 19:22 | -3 | 21 | |
| 8 | 18 | 6 | 3 | 9 | 17:23 | -6 | 21 | |
| 9 | 18 | 3 | 8 | 7 | 13:21 | -8 | 17 | |
| 10 | 18 | 2 | 8 | 8 | 10:24 | -14 | 14 |
- Promotion round
- Relegation Round
| # | Hình thức Liga 3 25/26, Promotion Round | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 4 | 1 | 22:11 | 11 | 31 | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 23:13 | 10 | 28 | |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 25:16 | 9 | 26 | |
| 4 | 14 | 5 | 2 | 7 | 17:24 | -7 | 17 | |
| 5 | 14 | 4 | 5 | 5 | 16:17 | -1 | 17 | |
| 6 | 14 | 4 | 2 | 8 | 13:19 | -6 | 14 | |
| 7 | 14 | 2 | 4 | 8 | 13:20 | -7 | 10 | |
| 8 | 14 | 2 | 4 | 8 | 7:16 | -9 | 10 |
- Promotion
- Promotion Playoffs